KORG M3

Model: M3

Giá Liên hệ

Đặt hàng

Mô tả

Mẫu Workstation chuyên nghiệp với thiết kế nhỏ gọn, đẹp mắt, sẵn sàng sánh bước với bạn trên các sân khấu chuyên nghiệp

Bàn phím

61-phím semi-weighted synth action (thiết kế mới của Korg)

Controllers

Joystick, Ribbon Controller, [SW1], [SW2]

Hiển thị

Màn hình 5.7 inch color TouchView GUI, 320 x 240 dot, X”Y control function

Kích thước

(Rộng x Sâu x Cao)

40"(R) x 14.65"(S) x 4.76"(C)

Trọng lượng

31.08 lbs

Mức tiêu thụ điện năng

35W

Cộng nghệ Synthesis:

EDS (Enhanced Definition Synthesis)

MMT (Multi Modeling Technology) sound generator có thể cài đặt thêm EXB-RADIAS

Program Structure (EDS)

Tone Generator

256 Mbyte (khi convert sang định dạng 16-bit linear)

1,032 Multisamples

1,606 Drum Samples

Polyphony tối đa

120 voices

Tối đa 120 oscillators chế độ single

60 voices

Tối đa 120 oscillators chế độ double

Oscillator

OSC1 (Single)

OSC1+2 (Double)

Hỗ trợ Stereo multisamples

4 vùng velocity trên mỗi oscillator với switching, crossfades và layers

Filters

04 loại filter routing (single, serial, parallel, 24 dB)

02 multi-mode filters trên mỗi voice (low pass, high pass, band pass, band reject)

EQ

03 bands, với sweepable mid

Modulation

Cho mỗi voice: 02 envelope generators (Filter & Amp)

02 LFOs

02 key tracking generators (Filter & Amp)

02 AMS mixers

Pitch EG

Common LFO

02 common key tracking generators

Combination Structure

Lên tới 16 timbres

Trên mỗi timbre: keyboard và velocity split/layer/crossfade

Trạng thái settings INT, OFF, EXT và EX2 MIDI

3-band EQ với sweepable mid

Pitch/Transpose

Sử dụng OSC1, 2 hoặc cả hai

Chế độ Force Osc (PRG, MONO, LEGATO, POLY)

Portamento và Bend range settings

Drum Kit Structure

Stereo và mono drum samples

4-way velocity switches với crossfades và crossfade shapes có thể điều chỉnh theo ý muốn (Linear, Power, Layer)

Exclusive keygroups

Per key 3-band EQ, Drive, Lo Boost, filter và mức offsets

Sampling

16-bit, linear, 48 kHz mono/stereo sampling

Resampling available (Hệ thống Sampling mở)

Bộ nhớ chuận 64 Mbyte (có thể nâng lên 320 Mbyte với option EXB-M256)

Sampling time

RAM1 (Chuẩn 64 Mbytes) cho phép lên tới khoảng 11 phút 39 giây mono sampling hoặc khoảng 5 phút 49 giây stereo sampling. 512 bytes được sử dụng bởi hệ thống.

RAM2 (256 Mbytes khi đã cài đặt EXB-M256) cho phép lên tới khoảng 46 phút 36 giây mono sampling hoặc khoảng 23 phút 18 giây stereo sampling.

RAM1+RAM2 (tổng cộng 320 Mbytes) cho phép lên tới khoảng 58 phút 15 giây mono sampling hoặc khoảng 29 phút 7 giây stereo sampling. (Sampling liên tục từ RAM1 sang RAM2 là không thể)

Thời gian sampling tối đa đến USB lên đến tối đa 80 phút cho một file sample, cho cả mono hoặc stereo. Tương đương khoảng 440 Mbytes cho mono, hoặc 879 Mbytes cho stereo.

1,000 Multisamples, 4,000 Samples, 128 indexes trên mỗi sample

Hỗ trợ Korg format, AIFF, WAV, AKAI S1000/S3000, SoundFont 2.0 reading

Sample trực tiếp từ audio CDs (CD-DA)

Time Stretch, Time Slice, Crossfade Loop, và các chế độ editing khác

Effects

5 Insert Effects (stereo in/out), 2 Master Effects (stereo in/out), 1 Total Effect (stereo in/out)

2 effect control busses, 2 effect common LFOs

170 loại (có thể sử dụng cho Insert/Master/Total.)

Effects Presets

Lên tới 32 trên mỗi Effect

Cổng AUX

Hai cổng trong dành cho sampling và routing audio EXB-RADIAS

3-band Track EQ (High, low, và sweepable mid band) trên mỗi Program ở chế độ Program, trên mỗi Timbre ở chế độ Combination (tổng cộng 16), và trên mỗi Track ở chế độ Sequencer (tổng cộng 16)

X-Y control

Chế độ X-Y: Màn hình TouchView có thể dung như một X-Y controller. Có chức năng Hold

Chức năng X”Y MOTION: chuyển động tay với X”Y Control có thể được ghi nhớ lại, và lưu trên từng Program, Combination, hoặc Song

Sounds

Programs: 1,664 user locations, 640 load sẵn (512 EDS+128 RADIAS)

Combinations: 1,792 user locations, 384 load sẵn

Drumkits

144 user locations, 32 load sẵn

GM

256 GM2 programs, 9 GM2 drum kits

Sequencer

16-track MIDI sequencer với độ phân giải 480 ppq

128 Songs, 20 Cue Lists, 210,000 notes (max)

Tempo

40.00 ” 300.00 BPM (độ phân giải 1/100)

16 preset/16 user Template Songs

522 preset patterns, 100 user patterns (per Song)

Chức năng Cue List

20 cue lists, Songs có thể được soạn lien tiếp hay lặp lại lên tới 99 steps, một cue list có thể chuyển lại thành một song

Có File MIDI chuẩn (SMF) format 0 và 1

 

 

 

Sản phẩm liên quan

Chuyên nghiệp (Workstation)